thượng lưu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khúc sông ở gần nguồn, phần phía trên của dòng chảy: Chỉ phần đầu nguồn của một con sông, nơi dòng nước bắt đầu chảy xuống.
- Tầng lớp xã hội cao cấp, có địa vị và của cải: Trong xã hội cũ, chỉ những người thuộc giai cấp quý tộc, quan lại, hoặc những người giàu có, có địa vị và quyền lực cao trong xã hội.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa địa lý):
- Con đập được xây dựng ở thượng lưu dòng sông.
- Nước ở thượng lưu thường trong và lạnh hơn.
Danh từ (nghĩa xã hội):
- Trong xã hội phong kiến, tầng lớp thượng lưu sống rất xa hoa.
- Buổi tiệc đó chỉ dành riêng cho giới thượng lưu trong thành phố.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tầng lớp thượng lưu": Cụm từ cố định để chỉ giai cấp quý tộc, những người có địa vị tối cao trong xã hội.
- Văn hóa tiêu dùng của tầng lớp thượng lưu thường rất khác biệt.
"Thuộc giới thượng lưu": Thuộc về, có tính chất của tầng lớp cao trong xã hội.
- Khu phố này từng là nơi sinh sống của những gia đình thuộc giới thượng lưu.
Biến thể và từ gần giống
Thượng nguồn (danh từ): Nơi bắt đầu của dòng sông, suối; gần nghĩa với "thượng lưu" trong địa lý.
- Cần bảo vệ rừng ở thượng nguồn để giữ nước cho cả dòng sông.
Thượng tầng (danh từ): Lớp trên, tầng trên; thường dùng trong kiến trúc hoặc ẩn dụ cho cơ cấu quyền lực (như "thượng tầng kiến trúc", "thượng tầng xã hội").
- Quý tộc (danh từ): Tầng lớp có địa vị cao do xuất thân hoặc được phong tước; gần nghĩa với "thượng lưu" trong xã hội.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa địa lý: Thượng nguồn, đầu nguồn.
- Nghĩa xã hội: Quý tộc, thượng tầng, giai cấp trên, tinh hoa.
Từ trái nghĩa
- Nghĩa địa lý: Hạ lưu (phần cuối nguồn của dòng sông).
- Nghĩa xã hội: Hạ lưu (tầng lớp dưới, bình dân), bần cùng, cùng đinh.
Thành ngữ liên quan
- "Thượng lưu bất chính, hạ lưu khốn đốn": Thành ngữ phê phán nếu người đứng đầu (thượng lưu) không ngay thẳng thì người dân (hạ lưu) sẽ phải chịu khổ cực.
- d. 1. Khúc sông ở gần nơi phát nguyên: Thượng lưu sông Hồng. 2. Hạng người ở lớp trên trong xã hội cũ.